Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ra lệnh


[ra lệnh]
to give/issue an order; to issue/give instructions; to order; to command
Ai đã ra lệnh tấn công?
Who gave the order to attack?; who ordered the attack?
Ra lệnh cho ai lùi lại / vào / ra
To order somebody back/in/out
Chủ tịch nước ra lệnh động viên
The President promulgated a mobilization order
Ra lệnh nổ súng / rút lui
To command (the troops) to fire/to retreat



Promulgate, issue
Ra lệnh nổ súng To command (the troops) to fire


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.