Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rủng rỉnh


[rủng rỉnh]
Be clinking with plenty of money.
Túi rủng rỉnh tiền
To have one's pockets clinking with plenty of money.
như rung ra rủng rỉnh
jingling of coins



Be clinking with plenty of money
Túi rủng rỉnh tiền To have one's pockets clinking with plenty of money
Rủng ra rủng rỉnh (láy, ý tăng)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.