Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rỗi hơi


[rỗi hơi]
Waste one's time (on something).
Ai mà rỗi hơi làm việc đó!
Who can afford to waste his time on that!



Waste one's time (on something)
Ai mà rỗi hơi làm việc đó! Who can afford to waste his time on that!


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.