Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rốt cuộc


[rốt cuộc]
at last; after all; in the end/in the long run; finally; eventually; ultimately; lastly
Anh ta bị thương ở cánh tay trái và rốt cuộc phải mổ
He was wounded in the left arm and finally/eventually underwent surgery
Rốt cuộc họ đồng ý ở nhà thay vì đi xem phim
They finally agreed/consented to stay at home instead of going to the movies
Rốt cuộc chỉ có tôi là người đến muộn
In the long run, I'm the only latecomer
Rốt cuộc tôi cũng sẽ biết sự thật
I'll get at the truth eventually
Thảo luận mãi, rốt cuộc vẫn không thông
They had a lengthy discussion, but in the end they were not convinced



finally; at last; after all


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.