Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rầm


[rầm]
Beam, roof-tree
Rầm bằng lim
An ironwood beam.
Loud, noisy.
Kêu rầm
To scream loudly.
Rầm rầm (láy, ý tăng )
Clamorous, uproarious.
Nô đùa rầm rầm
To frolic uproariously.
splinter
nó bị cái rầm đâm vào tay, chân
he has got a splinter in his hand, foot
dawdle, trifle, dillydally
làm cà rầm cà rì
drag things out



Beam
Rầm bằng lim An ironwood beam
Loud, noisy
Kêu rầm To scream loudly
Rầm rầm (láy, ý tăng) Clamorous, uproarious
Nô đùa rầm rầm To frolic uproariously


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.