Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rạc



verb
be worn thin
lo nghĩ quá rạc người to be worn thin by worries

[rạc]
động từ
be worn thin
lo nghĩ quá rạc người
to be worn thin by worries
dungeon, prison
physically exhausted, jaded, worn out, harassed, fatigued
đói rạc
faint with hunger



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.