Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rút ruột


[rút ruột]
Draw from the centre.
Rút ruột một cuộn len
To draw a yarn of wool from the centre of the ball.
Overexert oneself.
Rút ruột ra mà làm
To overexert oneself in doing something.
Worm, squeeze money out.
disembowel clean
extort, wrest or worn out of (money)



Draw from the centre
Rút ruột một cuộn len To draw a yarn of wool from the centre of the ball
Overexert oneself
Rút ruột ra mà làm To overexert oneself in doing something
Worm, squeeze money out


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.