Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rùn


[rùn]
(ít dùng) Draw back, draw in, retract.
Rùn cổ
To draw in one's neck.
let down, lower
rùn đầu
hold or hang down one's head



(ít dùng) Draw back, draw in, retract
Rùn cổ To draw in one's neck


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.