Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
quang cảnh



noun
sight, scene

[quang cảnh]
danh từ.
view, landscape
sight, scene, spectacle, show
bày ra trước mặt một quang cảnh tiêu điều
present/look a sorry spectacle



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.