Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
quan trọng



adj
important, chief; grave
việc rất quan trọng Matter of great import

[quan trọng]
important
Việc rất quan trọng
Matter of great importance
Việc quan trọng sống còn
Matter of primary/vital importance
Giữ một cương vị quan trọng trong quốc hội
To occupy an important position in the national assembly
Anh cho rằng sức khoẻ của anh không quan trọng ư?
Isn't your health important to you?
Biết phân biệt cái gì quan trọng hơn cái gì
To get one's priorities right
Đối với cô ta, gia đình quan trọng hơn bạn bè
She puts family before friends



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.