Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
quở quang


[quở quang]
Put a jinx on (bring bad luck on) by a praise.
Thằng bé béo tốt ra, nhiều người quở quang
The little boy has put on a lot of flesh and many people may bring bad luck on him by a praise.
sing the praises of (but the listener is afraid because he thinks it will bring bad luck)



Put a jinx on (bring bad luck on) by a praise
Thằng bé béo tốt ra, nhiều người quở quang The little boy has put on a lot of flesh and many people may bring bad luck on him by a praise


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.