Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
quá trớn


[quá trớn]
excessive, immoderate
tự do quá trớn
excessive freedom
to go beyond the limit; to overstep the mark
những hành vi quá trớn
excesses



Excessively, immoderate
Tự do quá trớn Excessive freedom


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.