Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
push-chair




push-chair
['pu∫'t∫eə]
danh từ
ghế nhỏ có bánh xe, có thể gập lại được để em bé ngồi vào và đẩy đi; ghế đẩy; xe đẩy em bé (cũng) stroller


/'puʃtʃeə/

danh từ
ghế đẩy (của trẻ con)

Related search result for "push-chair"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.