Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
public enemy




public+enemy
['pʌblik'enimi]
danh từ
chính quyền nước thù địch (nước đang có chiến tranh với nước mình)
kẻ thù chung (của loài người, xã hội...)


/'pʌblik'enimi/

danh từ
chính quyền nước thù địch (nước đang có chiến tranh với nước mình)
kẻ thù chung (của loài người, xã hội...)

Related search result for "public enemy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.