Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
public





public
['pʌblik]
tính từ
thuộc về hoặc liên quan đến mọi người nói chung; chung; công cộng
a danger to public health
một mối nguy hiểm đối với sức khoẻ mọi người
the campaign was designed to increase public awareness of the pollution of the environment
cuộc vận động nhằm nâng cao nhận thức của mọi người về vấn đề ô nhiễm môi trường
public holiday
ngày lễ chung
public opinion
dư luận, công luận
do chính quyền cung cấp; công; công cộng
public school
trường công
public library
thư viện công cộng
public park
công viên
public place
nơi công cộng
public highway
xa lộ
public utilities
những ngành phục vụ công cộng (điện, nước...)
công khai
to make a public protest
phản đối công khai
to make one's views public
công khai bày tỏ quan điểm của mình
to give something public utterance
công bố cái gì
a public admission of guilt
sự công khai nhận tội
it's public knowledge (that)...
mọi người đều biết rằng...
it's public knowledge (that) she is a spinster
ai cũng biết cô ta là gái già
public property
(điều) được mọi người biết đến
ai mà chẳng biết anh ta tự cao tự đại
his self-importance is public property
to go public
trở thành công ty cổ phần do bán cổ phần cho công chúng; cổ phần hoá
in the public eye
trước mắt công chúng
danh từ
(the public) công chúng, quần chúng
the British public
công chúng Anh
the public is/are not allowed to enter the court room
công chúng không được phép vào phòng xử án
to appeal to the public
kêu gọi quần chúng
phần của cộng đồng có chung một lợi ích riêng biệt; giới
the sporting public
giới ham chuộng thể thao
the theatre-going public
giới đi xem hát
she knows how to keep her public satisfied
cô ta biết cách làm cho giới của mình hài lòng
the reading public
giới bạn đọc
in public
giữa công chúng, công khai
she was appearing in public for the first time since her illness
từ khi bị bệnh đến nay là lần đầu tiên cô ta xuất hiện trước công chúng
to wash one's dirty linen in public
xem wash


/'pʌblik/

tính từ
chung, công, công cộng
public holiday ngày lễ chung
public opinion dư luận, công luận
public library thư viện công cộng
public school trường công
public utilities những ngành phục vụ công cộng (điện, nước...)
công khai
to make a public protest phản đối công khai
to give something public utterance công bố cái gì

danh từ
công chúng, quần chúng
to append to the public kêu gọi quần chúng
nhân dân, dân chúng
the British public nhân dân Anh
giới
the sporting public giới ham chuộng thể thao
the reading public giới bạn đọc
(thông tục), (như) public_house !in public
giữa công chúng, công khai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "public"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.