Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
protect





protect
[prə'tekt]
ngoại động từ
(to protect somebody / something against / from something) bảo vệ, bảo hộ, che chở
to protect someone from/against danger
che chở ai khỏi bị nguy hiểm
you need warm clothes to protect yourself against/from the cold
anh phải mặc quần áo ấm để khỏi bị lạnh
bảo vệ, bảo hộ (nền (công nghiệp) trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài)
The country's car industry is so strongly protected that foreign cars are rarely seen there
Công nghiệp xe ô tô trong nước được bảo hộ mạnh mẽ đến nỗi hiếm thấy xe nước ngoài ở đó


/protect/

ngoại động từ
bảo vệ, bảo hộ, che chở
to protect someone from (against) danger che chở ai khỏi bị nguy hiểm
bảo vệ (nền công nghiệp trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài)
(kỹ thuật) lắp thiết bị bảo hộ lao động (cho máy để phòng tai nạn)
(thương nghiệp) cung cấp tiền để thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...)

Related search result for "protect"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.