Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prostitute




prostitute
['prɔstitju:t]
danh từ
người tự bán mình bằng cách giao cấu để lấy tiền; đĩ; gái điếm
động từ
(to prostitute oneself) làm đĩ, mại dâm
she prostituted herself to support her children
cô ta làm đĩ để để nuôi con
(nghĩa bóng) bán rẻ danh dự, tên tuổi, tài năng...; đánh đĩ
poets prostituting their talent by writing jingles for advertisements
những nhà thơ bán rẻ tài năng của mình bằng cách viết bài vè cho quảng cáo


/prostitute/

ngoại động từ
to prostitute oneself làm đĩ, mãi dâm
(nghĩa bóng) bán rẻ (danh dự, tên tuổi, tài năng...)

Related search result for "prostitute"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.