Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prop


/prop/

danh từ

(ngôn ngữ nhà trường) (từ lóng), (viết tắt) của proposition, mệnh đề

(hàng không) (từ lóng) (viết tắt) của propeller

(sân khấu), (từ lóng), (viết tắt) của property, đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh...)

danh từ

cái chống, nạng chống

(nghĩa bóng) người chống đỡ, người đứng mũi chịu sào; cột trụ

    the prop and stay of the home cột trụ trong gia đình

(số nhiều) cẳng chân

ngoại động từ

chống, chống đỡ; đỡ lên, đỡ dựng lên

    to prop a ladder [up] against the wall dựng thang dựa vào tường

( up) (nghĩa bóng) làm chỗ dựa cho, chống đỡ cho, đứng mũi chịu sào cho, làm cột trụ cho (một tổ chức, một gia đình...)

nội động từ

đứng sững lại (ngựa)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "prop"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.