Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
proof



/proof/

danh từ

chứng, chứng cớ, bằng chứng

    this requires no proof việc này không cần phải có bằng chứng gì cả

    a clear (striking) proof chứng cớ rõ ràng

    to give (show) proof of goodwill chứng tỏ có thiện chí, biểu lộ, thiện chí

sự chứng minh

    incapable of proof không thể chứng minh được

    experimental proof sự chứng minh bằng thực nghiệm

sự thử, sự thử thách

    to put something to the proof đem thử cái gì

    to put somebody to the proof thử thách ai

    to be brought to the proof bị đem ra thử thách

sự thử súng, sự thử chất nổ; nơi thử súng, nơi thử chất nổ

ống thử

bản in thử

tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất

(Ê-cốt) (pháp lý) sự xét sử (của quan toà)

(từ cổ,nghĩa cổ) tính không xuyên qua được, tính chịu đựng

    armour of proof áo giáp đạn không xuyên qua được, áo giáp đâm không thủng

!the prouf of the pudding is in the eating

(tục ngữ) có qua thử thách mới biết dở hay

tính từ

không xuyên qua, không ngấm; chịu đựng được, chống được, tránh được

    against any kind of bullets có thể chống lại được với bất cứ loại đạn gì, đạn gì bắn cũng không thủng

ngoại động từ

làm cho không xuyên qua được; làm cho (vải...) không thấm nước


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "proof"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.