Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
promoter




promoter
[prə'moutə]
danh từ
người tổ chức, người tài trợ (cuộc thi đấu thể thao..); người ủng hộ (cái gì)
a boxing promoter
người bảo trợ cuộc đấu quyền Anh
người sáng lập, người tham gia sáng lập (một công ty buôn bán); người đề xướng, người khởi xướng (một kế hoạch...)
(hoá học) chất hoạt hoá


/promoter/

danh từ
người sáng lập, người tham gia sáng lập (một công ty buôn bán); người đề xướng, người khởi xướng (một kế hoạch...)
(hoá học) chất hoạt hoá

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "promoter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.