Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prominency




prominency
['prɔminənsi]
Cách viết khác:
prominence
['prɔminəns]
như prominence


/prominency/

danh từ
tình trạng lồi lên, tình trạng nhô lên; chỗ lồi lên, chỗ nhô lên
the prominences of the face những chỗ lồi lên ở trên mặt
sự chú ý đặc biệt; sự nổi bật
sự xuất chúng, sự lỗi lạc

Related search result for "prominency"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.