Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
progress





progress
['prougres]
danh từ
sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đi lên
to make much progress in one's studies
tiến bộ nhiều trong học tập
sự tiến triển, sự phát triển
the progress of science
sự phát triển của khoa học
sự tiến hành; sự xúc tiến
(từ cổ,nghĩa cổ) chuyến đi của một ông vua hoặc một nhà cai trị; cuộc kinh lý, cuộc tuần du
a royal progress around the country
một cuộc tuần du của nhà vua khắp trong nước
in progress
đang được làm, đang được tiến hành, đang tiếp diễn
[prə'gres]
nội động từ
tiến tới; tiến bộ; tiến triển, phát triển
to progress with one's studies
học hành tiến bộ
industry is progressing
công nghiệp đang phát triển
tiến hành; xúc tiến
work is progressing
công việc đang tiến hành


/progress/

danh từ
sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển
to make much progress in one's studies tiến bộ nhiều trong học tập
the progress of science sự tiến triển của khoa học
sự tiến hành
in progress đang xúc tiến, đang tiến hành
work is now in progress công việc đáng được tiến hành
(từ cổ,nghĩa cổ) cuộc kinh lý
royal progress cuộc tuần du

nội động từ
tiến tới; tiến bộ; tiến triển, phát triển
to progress with one's studies học hành tiến bộ
industry is progressing công nghiệp đang phát triển
tiến hành
work is progressing công việc đang tiến hành

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "progress"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.