Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prickle





prickle
['prikl]
danh từ
(thực vật học) gai (trên cây)
(động vật học) lông gai (cứng nhọn (như) lông nhím)
cảm giác kim châm, đau nhói ở da
nội động từ
có cảm giác bị kim châm, đau nhói


/'prikl/

danh từ
(thực vật học) gai (trên cây)
(động vật học) lông gai (cứng nhọn như lông nhím)
cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói

ngoại động từ
châm, chích, chọc
có cảm giác kim châm, đau nhói

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "prickle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.