Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pretense




pretense
[pri'tens]
Cách viết khác:
pretence
[pri'tens]
như pretence


/pri'tens/

danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) pretense /pri'tens/)
sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ
to make pretence of doing something giả bộ làm gì
cớ, lý do không thành thật
under [the] pretence of lấy cớ là
on (under) false pretences bằng cách lừa dối
điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng
to make no pretence of sonething không đòi hỏi cái gì, không kỳ vọng cái gì
tính tự phụ, tính khoe khoang
a man without pretence người không có tính khoe khoang

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pretense"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.