Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
presumptuous




presumptuous
[pri'zʌmpt∫uəs]
tính từ
quá táo bạo hoặc quá tự tin
Would it be presumptuous of me to ask you to contribute?
Tôi yêu cầu ông đóng góp là có táo bạo quá chăng?
hành động không có quyền hạn cần thiết
he was presumptuous in making the announcement before the decision had been approved?
ông ta thật quá tự quyền ở chỗ ra thông báo khi quyết định chưa được phê chuẩn


/pri'zʌmptjuəs/

tính từ
tự phụ, quá tự tin

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "presumptuous"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.