Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pressurize




pressurize
['pre∫əraiz]
Cách viết khác:
pressurise
['pre∫əraiz]
pressure
['pre∫ə]
ngoại động từ
(to pressurize somebody into something / doing something) gây sức ép, gây áp lực
she was pressurized into agreeing to a merger
cô ta bị gây sức ép để đồng ý hợp nhất công ty
he felt that he was being pressurized to resign
ông ta cảm thấy mình đang bị ép từ chức
giữ (cho một khoang của tàu ngầm, cabin của máy bay....) ở áp suất không khí không đổi; điều áp
a pressurized cabin
một buồng lái được điều áp


/'preʃəraiz/

ngoại động từ
điều áp (làm điều hoà áp suất, nhiệt độ... trong máy bay...) ((thường) dạng bị động)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.