Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
president





president


president

A president is the elected leader of a country or organization.

['prezidənt]
danh từ
hiệu trưởng (trường học..); chủ tịch (đoàn thể...)
The President of the Board of Trade
Chủ tịch Hội đồng thương mại
the president of the football club
chủ nhiệm câu lạc bộ bóng đá
(President) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổng thống (một nước)
President Georges Pompidou
Tổng thống Georges Pompidou
The President of Russia
Tổng thống Nga
(sử học) thống đốc; thống sứ (ở một nước thuộc địa)
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chủ tịch (một ngân hàng, một doanh nghiệp..)


/'prezidənt/

danh từ
chủ tịch (buổi họp, hội nước...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổng thống
hiệu trưởng (trường đại học)
(sử học) thống sứ, thống đốc (ở một nước thuộc địa)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "president"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.