Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
preside




preside
[pri'zaid]
nội động từ
(to preside at something) chủ trì (một cuộc họp...); làm chủ toạ; ngồi ghế chủ toạ
the presiding officer
quan chức chủ trì
our director has presided at many international conferences
giám đốc của chúng tôi từng chủ trì nhiều hội nghị quốc tế
(to preside over something) chịu trách nhiệm; điều khiển; chỉ huy
the city council is presided over by the mayor
đứng đầu hội đồng thành phố là ông thị trưởng
the present director has presided over a rapid decline in the firm's profitability
đương kim giám đốc chịu trách nhiệm về việc lợi nhuận của công ty bị giảm nhanh
(âm nhạc) giữ bè (pianô...)
to preside at the piano
giữ bè pianô (trong một buổi hoà nhạc)


/pri'zaid/

nội động từ
((thường) at, over) chủ trì, làm chủ tịch (cuộc họp...), làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ (bữa tiệc...)
(nghĩa bóng) chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao
(âm nhạc) giữ bè (pianô...)
to preside at the piano giữ bè pianô (trong một buổi hoà nhạc)

Related search result for "preside"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.