Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
presentation





presentation
[,prezen'tei∫n]
danh từ
sự bày ra, sự phô ra
sự trình diện, sự trình diễn, sự trưng bày; cách trình bày, cách trình diễn. cách trưng bày
the presentation of a new play
sự trình diễn một vở kịch mới
vật trưng bày, điều được trình bày
sự giới thiệu; sự đưa vào yết kiến, sự đưa vào bệ kiến
sự biếu, sự tặng; quà biếu, đồ tặng (đặc biệt thứ được trao trong buổi lễ chính thức)
vị trí đứa bé trong bụng mẹ lúc trước sinh ra


/,prezen'teiʃn/

danh từ
sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra
sự trình diễn
the presentation of a new play sự trình diễn một vở kịch mới
sự giới thiệu; sự đưa vào yết kiến, sự đưa vào bệ kiến
sự biếu, sự tặng; quà biếu, đồ tặng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "presentation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.