Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prepay




prepay
[,pri:'pei]
ngoại động từ prepaid
trả trước, trả tiền (cái gì) trước
a prepaid envelope
phong bì đã trả tiền (bưu phí đã được trả trên phong bì)


/'pri:'pei/

ngoại động từ prepaid
trả trước
trả trước (bưu phí); dán tem trả trước, cước phí (thư, gói hàng...)

Related search result for "prepay"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.