Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
preparation




preparation
[,prepə'rei∫n]
danh từ
sự sửa soạn; sự chuẩn bị
you can't pass an exam without preparation
anh chưa chuẩn bị thì không thể thi đỗ được
food preparation areas must be kept clean
khu vực chuẩn bị thức ăn phải được giữ sạch sẽ
(preparation for something / to do something) những thứ làm ra để chuẩn bị cho cái gì
the city is making preparations for the imminent festivities
thành phố đang chuẩn bị cho những lễ hội sắp tới
was your education a good preparation for your career ?
vốn kiến thức của anh có chuẩn bị tốt cho nghề của anh không?
như prep
chất được chuẩn bị đặc biệt để làm mỹ phẩm, thuốc chữa bệnh...; chất pha chế
a pharmaceutical preparation
dược liệu đã điều chế
in preparation for something
đang được chuẩn bị cho cái gì
the advertising campaign is still in preparation
chiến dịch quảng cáo vẫn đang trong vòng chuẩn bị


/,prepə'reiʃn/

danh từ
sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị
((thường) số nhiều) các thứ sửa soạn, các thứ sắm sửa, các thứ chuẩn bị, các thứ dự bị
to make preparations for sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị
sự soạn bài; bài soạn (của học sinh)
sự điều chế; sự pha chế (thuốc...); sự làm, sự dọn, sự hầu (cơm, thức ăn); chất pha chế, thuốc pha chế; thức ăn được dọn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "preparation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.