Chuyển bộ gõ

History Search

Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pr




danh từ
(PR) của public relations (giao tế; quan hệ quần chúng)
vt của pair (đôi, cặp)
vt của price (giá)



pr
[,pi: 'a:(r)]
danh từ, số nhiều prs
(PR) (viết tắt) của public relations (thông tục) (giao tế; quan hệ quần chúng)
a PR execise
một cuộc giao tiếp quần chúng (nhằm gây thiện chí mà không giải quyết vấn đề hoặc đạt kết quả)
(viết tắt) của pair (đôi, cặp)
(viết tắt) của price (giá)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.