Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pound



/paund/

danh từ

Pao (khoảng 450 gam)

đồng bảng Anh

    to pay four shillings by the pound cứ mỗi bảng Anh trả bốn silinh; trả 20 rịu 4 ĩu đĩu

(xem) penny_wise

!pound of flesh

(nghĩa bóng) một đòi hỏi hợp pháp nhưng quá đáng

nội động từ

kiểm tra trọng lượng tiền đồng theo trọng lượng đồng bảng Anh

danh từ

bãi rào nhốt súc vật lạc

nơi giữ súc vật tịch biên; nơi giữ hàng hoá tịch biên

bãi rào nuôi súc vật

(nghĩa bóng) nơi giam cầm, trại giam

(săn bắn) thế cùng, đường cùng

    to bring a wild boar into a pound dồn con lợn lòi vào thế cùng

ngoại động từ

nhốt (súc vật...) vào bãi rào

nhốt vào trại giam

!to pound the field

(săn bắn) là một chướng ngại không thể vượt qua được (hàng rào chắn)

vượt qua được những hàng rào chắn mà người khác không thể vượt được (người cưỡi ngựa đi săn)

ngoại động từ

giã, nghiền

nện, thụi, thoi (bằng quả đấm); đánh đập

    to pound something to pieces đập cái gì vỡ tan từng mảnh

    to pound someone into a jelly đánh cho ai nhừ tử

nội động từ

( at, on, away at) giâ, nện, thoi, đập thình lình; (quân sự) nện vào, giã vào, nã oàng oàng vào

    to pound at the door đập cửa thình thình

    guns pound away at the enemy's position đại bác nã oàng oàng vào vị trí địch

( along, on...) chạy uỳnh uỵch, đi uỳnh uỵch


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pound"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.