Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
potentate




potentate
['poutnteit]
danh từ
kẻ thống trị, vua chuyên quyền (có quyền hành trực tiếp đối với nhân dân của mình)


/'poutənteit/

danh từ
kẻ thống trị

Related search result for "potentate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.