Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
post-mortem




phó từ
sau khi chết

tính từ
sau khi chết

danh từ
sự khám nghiệm sau khi chết
cuộc tranh luận sau khi tan cuộc



post-mortem
[,poust'mɔ:tem]
danh từ
cuộc xét nghiệm y học tiến hành sau khi chết nhằm tìm ra nguyên nhân của cái chết; khám nghiệm tử thi
a post-mortem showed that the victim had been poisoned
việc khám nghiệm tử thi cho thấy nạn nhân đã bị đầu độc
the doctor carried out a post-mortem on the body
bác sĩ tiến hành mổ khám nghiệm thi thể
sự tranh luận hoặc xem xét lại một sự kiện sau khi nó xảy ra; sự mổ xẻ phân tích; sự rút kinh nghiệm
a post-mortem on the election
sự tổng kết về cuộc bầu cử
tính từ
thực hiện hoặc diễn ra sau cái chết
a post-mortem examination
sự khám nghiệm tử thi
(thông tục) diễn ra sau khi sự kiện đã xảy ra
post-mortem recriminations
sự buộc tội lẫn nhau (đổ lỗi; gièm pha sau khi một sự việc xảy ra)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.