Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
possibly




possibly
['pɔsəbli]
phó từ
có lẽ; có thể
Will you be leaving next week? - Possibly
Tuần sau anh sẽ đi? - Có lẽ vậy
She was possibly the greatest writer of her generation
Có lẽ bà ấy là nhà văn vĩ đại nhất trong cùng thế hệ với bà ấy
một cách hợp lý, có thể nhận thức được
I can't possibly lend you so much money
Tôi không thể nào cho anh mượn nhiều tiền như thế
I will come as soon as I possibly can
Tôi sẽ đến ngay khi có thể thu xếp được
You can't possibly take all that luggage with you
Anh không thể nào đem được hết số hành lý đó đâu


/'pɔsəbli/

phó từ
có lẽ, có thể
they will possibly come, but I am not sure có lẽ họ đến nhưng tôi không chắc lắm
he may possibly recover có thể hắn sẽ bình phục
he cannot possibly do that nó không thể làm việc ấy được
this can't possibly be không thể là như thế được

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "possibly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.