Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ponce




ponce
[pɔns]
danh từ
(từ lóng) ma cô, kẻ sống bám vào gái điếm
người đàn ông hành động một cách phô trương (đặc biệt là trông ẻo lả (như) đàn bà)
nội động từ
sống bám vào gái điếm
hành động một cách phô trương (nhất là ẻo lả (như) đàn bà)


/pɔns/

danh từ
(từ lóng) kẻ sống bám vào gái điếm, ma cô

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ponce"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.