Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
polar




polar
['poulə(r)]
tính từ
(thuộc) địa cực, ở địa cực
polar ice
băng ở địa cực
the polar regions
những vùng địa cực
(điện học) có cực
polar attraction
sức hút của cực nam châm
(toán học) cực
polar angle
góc cực
(nghĩa bóng) hoàn toàn đối nhau, cực kỳ trái ngược; thái cực (tính cách)
danh từ
(toán học), (điện học) đường cực, điện cực



cực; cực tuyến; cực diện
cubic p. đường đối cực của cubic
shock p. cực tuyến va chạm

/'poulə/

tính từ
(thuộc) địa cực, ở địa cực
(điện học) có cực
(toán học) cực
polar angle góc cực
(nghĩa bóng) hoàn toàn đối nhau, hoàn toàn trái ngược nhau

danh từ
(toán học) đường cực, diện cực

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "polar"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.