Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
poke



/pouk/

danh từ

túi

!to buy a pig in a poke

(xem) pig

danh từ

cú chọc, cú thúc, cú đẩy

cái gông (buộc vào trâu bò... để ngăn không cho chạy qua hàng rào)

vành mũ (đàn bà)

ngoại động từ

chọc, thúc, thích, ấn, ẩy (bằng ngón tay, đầu gậy)

    to poke someone in the ribs thúc vào sườn ai

    to poke something in ấn vào cái gì

    to poke something down chọc cái gì xuống

chọc, thủng (lỗ...)

cời, gạt (lửa...)

xen vào, chõ vào

    to poke one's nose into other people's affairs chõ mũi vào việc của người khác

thò ra

    to poke one's head thò đầu ra

nội động từ

( at) chọc, thúc, thích, ấn, ẩy

    to poke at someone with a stick lấy gậy thúc ai

( about) lục lọi, mò mẫm

    to go poking about đi mò mẫm

( into) điều tra, tìm tòi, xoi mói; (nghĩa bóng) chõ mũi vào, chõ mõm vào, dính vào, xen vào (việc người khác)

(từ lóng) thụi, đấm, quai

!to poke fun at somebody

chế giễu ai

!to poke and pry

xoi mói, tìm tòi, chõ mũi vào, chõ mõm vào, dính vào, xen vào (việc người khác)

!to poke oneself up

tự giam mình trong một căn phòng nhỏ hẹp tối tăm


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "poke"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.