Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
plummy




plummy
['plʌmi]
tính từ so sánh
(thuộc) mận; có nhiều mận (cây)
(thông tục) tốt, hảo, đáng mong ước, đáng thèm muốn
a plummy job
một công việc đáng thèm
ra bộ oai vệ (người)
a plummy accent/voice
giọng/tiếng nói ồm ồm ra bộ oai vệ


/'plʌmi/

tính từ
(thuộc) mận; có nhiều mậm
(thông tục) tốt, hảo, đáng mong ước, đáng thèm muốn

Related search result for "plummy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.