Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pincer




danh từ
càng cua



pincer
['pinsə(r)]
danh từ
một trong một đôi càng cong của các loài tôm cua; càng cua
(số nhiều) dụng cụ làm bằng hai miếng kim loại bắt chéo và dùng để nhổ đinh ra khỏi gỗ; cái kìm



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.