Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pill





pill
[pil]
danh từ
viên thuốc
(nghĩa bóng) điều cay đắng, điều tủi nhục, điều sỉ nhục
a bitter pill
điều cay đắng, điều tủi nhục
to swallow the pill
ngậm bồ hòn làm ngọt
(từ lóng); (đùa cợt) quả bóng đá, quả bóng quần vợt; đạn đại bác
(số nhiều) trò chơi bi-a
(the pill, the Pill) (thông tục) thuốc ngừa thai, thuốc tránh thai
be/go on the pill
tiếp tục dùng thuốc tránh thai
a pill to cure an earthquake
biện pháp nửa vời không đem lại kết quả gì; cho voi uống thuốc gió
to gild the pill
như gild
ngoại động từ
bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (để khai trừ ai)
đánh bại
(từ cổ,nghĩa cổ) cướp bóc

[pill]
saying && slang
(See the pill)


/pil/

danh từ
viên thuốc
(nghĩa bóng) điều cay đắng, điều tủi nhục, điều sỉ nhục
a bitter pill điều cay đắng, điều tủi nhục
to swallow the pill ngậm bồ hòn làm ngọt
(từ lóng);(đùa cợt) quả bóng đá, quả bóng quần vợt; đạn đại bác
(số nhiều) trò chơi bi-a
(the pill) thuốc chống thụ thai !a pill to cure an earthquake
biện pháp nửa vời không đem lại kết quả gì; cho voi uống thuốc gió !to gild the pill
(xem) gild

ngoại động từ
bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (để khai trừ ai)
đánh bại

ngoại động từ
(từ cổ,nghĩa cổ) cướp bóc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pill"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.