Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
photographic




photographic
[,foutə'græfik]
tính từ
(thuộc) thuật nhiếp ảnh; chụp ảnh
photographic equipment
thiết bị chụp ảnh
(nói về trí nhớ) có thể nhớ rõ các sự vật đúng như khi nhìn thấy chúng; như chụp ảnh
a photographic style of painting
lối vẽ như chụp ảnh (đủ cả chi tiết)


/,foutə'græfik/

tính từ
(thuộc) thợ chụp ảnh
như chụp ảnh
a photographic style of painting lối vẽ như chụp ảnh (đủ cả chi tiết)

Related search result for "photographic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.