Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phong lưu


[phong lưu]
elegant; smart
Vẻ phong lưu
Noble air; noble appearance
comfortable, well-to-do, prosperous
Sống phong lưu
To live in comfort/in easy circumstances; to have bread buttered on both sides; to have one's cake baked
Sống phong lưu suốt đời
To have one's bread buttered for life



(từ cũ) Refined-mannered
Con người phong lưu A refined-mannered person
Comfortably off
Bây giờ đời sống đã phong lưu To be now comfortably off


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.