Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
phenomena




phenomena
[fə'nɔminə]
danh từ số nhiều của phenomenon
như phenomenon



hiện tượng
local p. hiện tượng [cục bộ, địa phương]
non-periodic p. hiện tượng không tuần hoàn

/fi'nɔminən/

danh từ, số nhiều phenomena /fi'nɔminə/
hiện tượng
sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ

Related search result for "phenomena"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.