Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phựt


[phựt]
Snap, crack, noise of string or rope that snaps
Giật dây đứt đánh phựt
To pull and break a cord with a snap, to snap a cord.



Snap, crack
Giật dây đứt đánh phựt To pull and break a cord with a snap, to snap a cord


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.