Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phế


[phế]
lung
abolish, do away (with), annul, cancel, abrogate, rescind, remove from office, dethrone, depose, discrown.
Vua bị phế
A dethroned (deposed, discrowned) king.



Dethrone, depose, discrown
Vua bị phế A dethroned (deposed, discrowned) king


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.