Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phập phồng


[phập phồng]
Throb, heave, rise, puff and pant
Ngực phập phồng hồi hộp
One's chest was throbbing with anxiety.
be blown/puffed up, swollen
cánh mũi phập phồng
with dilated nostrils
be worried
tôi thấy lo sợ phập phồng
I felt worried



Throb, heave
Ngực phập phồng hồi hộp One's chest was throbbing with anxiety


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.