Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phần



noun
part, portion, share
phần hơn the best share
phần lớn the major part

[phần]
part; portion; share
Chia cái bánh thành nhiều phần bằng nhau
To divide a cake into equal parts
Cứ ba phần bột thì một phần đường
Three portions of flour to one portion of sugar
Bản báo cáo chia thành ba phần
The report breaks down into three parts
Một phần ba: Một trong ba phần bằng nhau
Third: One of three equal parts



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.