Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phảng phất



verb
to float in the air, to waft
adj
dim, vague

[phảng phất]
to float in the air, to waft.
dim, vague, indistinct; vaguely, dimly
những ký ức phản phất
dim memories
bear a slight resemblance
nét mặt ông ấy phảng phất giống chú tôi
his face brears some resemblance to my uncle
hover
tôi thấy linh hồn của ông ấy phảng phất đâu đây
I could almost feel his spirit hovering around



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.